Phạm Đức Thắng

Năm sinh1956
Quê quánHà Nội- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 3/9/1975
Nơi hy sinhĐồi 804, Đức Lập, Quảng Đức
Vị trí mộ (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049236]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Thắng, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=27640, Quê quán=Hà Nội- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 804, Đức Lập, Quảng Đức, Vị trí mộ=(80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29659 (số thứ tự 1049236).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 3/9/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Lạc sinh 1950 · Quang Trung- Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Phương Đông sinh 1953 · Số 8- Khối 7- Khu Phố Trần Đăng Ninh- Hà Đông- Hà Tây
  3. Trương Văn Ngọc sinh 1938 · Xuân Mâu- Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Chất sinh 1951 · Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  5. Hoàng Văn Long sinh 1953 · Thượng Cát- Cát Trù- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  6. Đỗ Văn Vĩnh sinh 1955 · Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Na sinh 1953 · Phú Hậu- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An
  8. Tô Xuân Điều sinh 1955 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  9. Phạm Văn Chải sinh 1953 · Kinh Nam- Thạch Hưng- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  10. Đoàn Xuân Lưu sinh 1953 · Sơn Trường- Hương Sơn- Hà Tĩnh
  11. Vũ Xuân Ninh sinh 1949 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Sắc sinh 1953 · Thanh Thủy- Đồng Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Toản sinh 1956 · Nam Cường- Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  14. Ngô Văn Bình sinh 1955 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  15. Phạm Hồng Cầm sinh 1955 · Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  16. Hà Văn Hoàn sinh 1956 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Hữu Luật sinh 1955 · Tiến Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Văn Vân sinh 1953 · Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú
  19. Vũ Khắc Định sinh 1952 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Xuân Hòa sinh 1950 · Khu Đống Đa- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
  21. Đàm Văn Phú sinh 1956 · Yên Kỳ- Tiến Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Hải Đăng sinh 1952 · An Thịnh- An Khê- Sơn Dương- Tuyên Quang
  23. Bùi Tiến Kim sinh 1953 · Phú Sơn- Chiêm Hóa- Tuyên Quang
  24. Nông Trấn Anh sinh 1954 · Trú Giã- Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng
  25. Hoàng Dương Chiến sinh 1952 · Bích Trang- Tiên Phong- Ân Thi- Hải Hưng
  26. Nguyễn Văn Dũng sinh 1951 · Đông Xuyên- Cẩm Hưng- Cẩm Giang- Hải Hưng
  27. Nguyễn Tiến Vũ sinh 1949 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  28. Trần Ngọc Trân sinh 1949 · Đại Tảo- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  29. Nguyễn Văn Tiến sinh 1953 · Xóm Kiểu- Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  30. Ngô Bá Ninh sinh 1952 · Cầu Trang- Bắc Lý- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  31. Ngô Bá Sinh sinh 1952 · Bắc Lý- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  32. Đoàn Tiến Kim sinh 1953 · Phúc Sơn- Chiêm Hóa- Tuyên Quang
  33. Nguyễn Văn Thọ sinh 1952 · Hòa Bình - Kỳ Sơn- Hòa Bình
  34. Trương Đình Ngọc sinh 1938 · Trung Giáp- Phú Ninh- Vĩnh Phú
  35. Phan Văn Chài Thanh Hương- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  36. Nguyễn Văn Bảng Minh Bảo- Chấn Yên- Yên Bái
  37. Trương Tuấn Hiếu sinh 1952 · Sơn Lâm- Sơn Dương- Tuyên Quang
  38. Lục Văn Nọi sinh 1951 · Yên Thượng- Yên Bàn- Yên Bái
  39. Đinh Văn Thực sinh 1955 · Thành Tước- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
  40. Cao Viết Hùng sinh 1955 · Tam Phong-Phú Mỹ-Phù Ninh-Vĩnh Phú