Phạm Đức Loan

Năm sinh1950
Quê quánKim Lãng- Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 2/9/1973
Nơi hy sinhĐồn Tầm Gia Lai
Vị trí mộ (29-05)05 Bảo Đức mộ 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048875]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Loan, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26909, Quê quán=Kim Lãng- Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm Gia Lai, Vị trí mộ=(29-05)05 Bảo Đức mộ 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29298 (số thứ tự 1048875).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Loan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Loan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 2/9/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Lương sinh 1952 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Phạm Đức Tẻo sinh 1948 · Tân An- Nam Cốt- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Phạm Văn Nhã sinh 1952 · Đội 2- Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Trần Kim Quang sinh 1953 · An Cơ- Thanh Tân- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Phùng Văn Đua sinh 1951 · Lạc Ý- Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  6. Đinh Văn Thủy sinh 1955 · Bản Cõng- Xã Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Lê Văn Sáu sinh 1953 · Cao Sơn- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An
  8. Lê Minh Tiêu sinh 1944 · Trực Nho- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình
  9. Hoàng Vĩnh Uyên sinh 1949 · Khe Gát- Xuân Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  10. Nguyễn Văn Mưu sinh 1951 · Võng La- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  11. Lê Phi Hồng sinh 1949 · Đa Cai- Sơn Động- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  12. Lê Văn Lẫy sinh 1946 · thiệu Trung- Thiệu Hóa- Thanh Hóa