Trần Kim Quang
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | An Cơ- Thanh Tân- Kiến Xương- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 2/9/1973 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang đội điều dưỡng V211 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042909]: Lietsi {Họ tên=Trần Kim Quang, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26909, Quê quán=An Cơ- Thanh Tân- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang đội điều dưỡng V211}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23332 (số thứ tự 1042909).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Kim Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Kim Quang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 2/9/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trịnh Văn Lương sinh 1952 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
- Phạm Đức Tẻo sinh 1948 · Tân An- Nam Cốt- Tân Yên- Hà Bắc
- Phạm Văn Nhã sinh 1952 · Đội 2- Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Phùng Văn Đua sinh 1951 · Lạc Ý- Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Đinh Văn Thủy sinh 1955 · Bản Cõng- Xã Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Lê Văn Sáu sinh 1953 · Cao Sơn- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An
- Lê Minh Tiêu sinh 1944 · Trực Nho- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình
- Hoàng Vĩnh Uyên sinh 1949 · Khe Gát- Xuân Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Văn Mưu sinh 1951 · Võng La- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Phạm Đức Loan sinh 1950 · Kim Lãng- Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Lê Phi Hồng sinh 1949 · Đa Cai- Sơn Động- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lê Văn Lẫy sinh 1946 · thiệu Trung- Thiệu Hóa- Thanh Hóa