Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 72/185

  1. Nguyễn Đức Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 4- Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 18/03/1969 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Định Hoá- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 17/05/1969 Nam làng Hiệp, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Vũ Đức Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 3/6/1969 (00-02)04 Plây Preng Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/12/1969 (93-13)02 Đắk Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Gắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phương Nại- Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Đức Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Hiền- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắk Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · xóm 4- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/12/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Vũ Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Làng Rịt, H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Dương Đức Viện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Phú- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 31/05/1969 Đã an táng, không xác định được bản đồ Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đức Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vũ Thượng- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 đồi 891 Xem đầy đủ →
  11. Linh Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vũ Thượng- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Đức Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đức Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Châu Sơn- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 (91-14)07 Plei Iang Lô Kran Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bặt Chùa- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Hoài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  16. Bùi Đức Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Bình- Lê Chân- Hồng Lam- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 25/06/1969 (87-21)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  17. Vũ Đức Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đăng Xuyên- Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 (26-86)06 Đắk Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hành Lâm- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1969 (26200-83600) Đắk Tô Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Duyên Yên- Ngọc Thanh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 5/7/1969 (21250-76400) Viện B3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Sỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1969 Mộ 5, nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cộng Lực- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đức Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 21/02/1969 Nghĩa trang bệnh xá Co7 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Độc lập- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 14/04/1970 (90-70)08 m2 tây Đắc Pét Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đức Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 30/08/1970 Dân Vùng Địch Chôn Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1970 (10-70)01 Plei me Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 tại buôn Lung Xem đầy đủ →
  27. Bùi Đức Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 25/04/1970 (89-43)05 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đức Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chính Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 30/07/1970 Làng Á E15 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Lê Đức Phổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thông Huề- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 4/12/1970 (89-34)02 quận Đăk Sút Xem đầy đủ →
  30. Nông Đức Loòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 29/09/1970 Đường g.liên T1-T2, C01, BT Bắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu