Nguyễn Đức Thư

Năm sinh1945
Quê quánXóm 4- Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 18/03/1969
Nơi hy sinhĐồi gió lộng, cao điểm 1043, Kon Tum
Vị trí mộ Không lấy được thi hài

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034449]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Thư, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=18/03/1969, Quê quán=Xóm 4- Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi gió lộng, cao điểm 1043, Kon Tum, Vị trí mộ=Không lấy được thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14872 (số thứ tự 1034449).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Thư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 18/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Lương sinh 1950 · Giao Ninh- Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Học sinh 1942 · Song An- An Khê- Gia Lai
  3. Y Dũ sinh 1940 · Đak Hú- Đak Dục- H40- Kon Tum
  4. Cao Xuân Bàn sinh 1945 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  5. Phạm Duy Lưu sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Trịnh Xuân Cội sinh 1943 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  7. Mạch Văn Ca sinh 1945 · Đạo Đức- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Hữu Nhỡi sinh 1947 · Hoằng Hải- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Quốc Hùng sinh 1949 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  10. Vũ Thiện Thuội sinh 1950 · Yên Khê Hạ- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  11. Phạm Văn Cường sinh 1948 · Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Hủng Kim Sán sinh 1949 · Tân Trịnh- Bắc Quang- Hà Giang
  13. Lục Đình Phân sinh 1940 · Quan Bạ- Quản Bạ- Hà Giang
  14. Đặng Văn An sinh 1949 · Khựu Ít- Vĩnh Bảo- Bắc Quang- Hà Giang
  15. Nông Văn Ngôn sinh 1947 · Thôn Khun- Bàng Lang- Bắc Quang- Hà Giang