Nguyễn Đức Sỷ

Quê quánThống Nhất- Gia Lộc- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/04/1969
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Mộ 5, nghĩa trang Viện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035025]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Sỷ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/04/1969, Quê quán=Thống Nhất- Gia Lộc- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Mộ 5, nghĩa trang Viện 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15448 (số thứ tự 1035025).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Sỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Sỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 18/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thanh Tùng sinh 1947 · Tiến Thắng- Duy Tiên- Nam Hà
  2. A Vực (Vậc) sinh 1945 · Làng Long Năng Nhỏ- Đak Xao- H80- Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Cán sinh 1948 · Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Trần Đình Khai sinh 1939 · xóm 12- Hồi Minh- Kim Sơn- Ninh Bình
  5. Nguyễn Văn Thê Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng
  6. Phí Ngọc Thoan sinh 1949 · Thọ Lão- Quang Hưng- Phù Cừ- Hải Hưng