Nguyễn Đức Quýnh
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Hành Lâm- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 20/03/1969 |
| Nơi hy sinh | Chư Đô, Kon Tum |
| Vị trí mộ | (26200-83600) Đắk Tô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034967]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Quýnh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=20/03/1969, Quê quán=Hành Lâm- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Đô, Kon Tum, Vị trí mộ=(26200-83600) Đắk Tô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15390 (số thứ tự 1034967).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Quýnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Quýnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 20/03/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Tuấn Trọng sinh 1942 · Mỹ Thắng- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Nguyễn Văn Ngoan sinh 1947 · Tiến Thành- Cộng Hòa- Cao Bằng
- Hà Quảng Cận sinh 1940 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Phan Văn Tờ sinh 1949 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Tiến Định sinh 1947 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc
- Hồ Minh Thập sinh 1948 · HTX Nam Tiến- Nam Phúc- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Hiếu sinh 1948 · Công Thành- Thịnh Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Duy Năm sinh 1943 · Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An
- Phạm Văn Nhỡ sinh 1942 · Đông Quan- Đông Quan- Thái Bình
- Phạm Văn Hồng sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Quách Văn Quế sinh 1948 · Cự Bình- Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Trần Văn Dinh sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Trần Văn Dinh sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Lê Ngọc Cười sinh 1947 · Quang Thái- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Cư sinh 1943 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nông Văn Sơn sinh 1949 · Trùng Quan- Văn Lãng- Lạng Sơn
- Nguyễn Xuân Tú sinh 1948 · Sào Long- Gia Lập (Lâm)- Gia Viễn- Ninh Bình
- Hoàng Văn Pụ sinh 1942 · Thôn Trì- Xuân Giang- Bắc Quang- Hà Giang
- Phạm Hồng Đoan sinh 1950 · Vân Đình- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Văn Lởi sinh 1940 · An Duật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Phúc Bản sinh 1948 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
- Lê Đình Tảo sinh 1950 · Quang Yên- Nhật Quang- Phù Cừ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Lục sinh 1946 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hải Hưng
- Thái Khắc Tuyển sinh 1945 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An