Nguyễn Văn Lởi

Năm sinh1940
Quê quánAn Duật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/03/1969
Nơi hy sinhNam Chư Kban
Vị trí mộ (81-83)02 Plei Par Siêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034941]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lởi, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=20/03/1969, Quê quán=An Duật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Chư Kban, Vị trí mộ=(81-83)02 Plei Par Siêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15364 (số thứ tự 1034941).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lởi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lởi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 20/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tuấn Trọng sinh 1942 · Mỹ Thắng- Mỹ Lộc- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Ngoan sinh 1947 · Tiến Thành- Cộng Hòa- Cao Bằng
  3. Hà Quảng Cận sinh 1940 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Phan Văn Tờ sinh 1949 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  5. Nguyễn Tiến Định sinh 1947 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc
  6. Hồ Minh Thập sinh 1948 · HTX Nam Tiến- Nam Phúc- Nam Đàn- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Hiếu sinh 1948 · Công Thành- Thịnh Thành- Yên Thành- Nghệ An
  8. Nguyễn Duy Năm sinh 1943 · Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An
  9. Phạm Văn Nhỡ sinh 1942 · Đông Quan- Đông Quan- Thái Bình
  10. Phạm Văn Hồng sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Quách Văn Quế sinh 1948 · Cự Bình- Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  12. Trần Văn Dinh sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  13. Trần Văn Dinh sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  14. Lê Ngọc Cười sinh 1947 · Quang Thái- Quảng Xương- Thanh Hóa
  15. Trịnh Ngọc Cư sinh 1943 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  16. Nông Văn Sơn sinh 1949 · Trùng Quan- Văn Lãng- Lạng Sơn
  17. Nguyễn Xuân Tú sinh 1948 · Sào Long- Gia Lập (Lâm)- Gia Viễn- Ninh Bình
  18. Hoàng Văn Pụ sinh 1942 · Thôn Trì- Xuân Giang- Bắc Quang- Hà Giang
  19. Phạm Hồng Đoan sinh 1950 · Vân Đình- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây
  20. Nguyễn Phúc Bản sinh 1948 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
  21. Nguyễn Đức Quýnh sinh 1940 · Hành Lâm- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng
  22. Lê Đình Tảo sinh 1950 · Quang Yên- Nhật Quang- Phù Cừ- Hải Hưng
  23. Nguyễn Văn Lục sinh 1946 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hải Hưng
  24. Thái Khắc Tuyển sinh 1945 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An