Vũ Minh Đức

Năm sinh1949
Quê quánNinh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 19/05/1969
Vị trí mộ Làng Rịt, H4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034593]: Lietsi {Họ tên=Vũ Minh Đức, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=19/05/1969, Quê quán=Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Rịt, H4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15016 (số thứ tự 1034593).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 19/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Duyên sinh 1951 · Hiệu Kiện- Chi Lăng- Lạng Sơn
  2. Phạm Quang Sáng sinh 1947 · Bản Giảm- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  3. Hoàng Văn Thinh sinh 1944 · Tân Tịnh- Bắc Quang- Hà Giang
  4. Lù Văn Lâm sinh 1943 · Bản Nhùng- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  5. Lèng Văn Diu sinh 1944 · Hồ Sá- Pờ Ly Ngoài- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  6. Lù Văn Lâm sinh 1949 · Bản Nhùng- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  7. Nguyễn Văn Cau sinh 1937 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Chiêm sinh 1942 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Thái Bình