Nguyễn Thế Duyên

Năm sinh1951
Quê quánHiệu Kiện- Chi Lăng- Lạng Sơn
Ngày hy sinh 19/05/1969
Trường hợp hy sinhMất tích, kết luận hy sinh
Nơi hy sinhĐồi 600, làng giã, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034200]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Duyên, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=19/05/1969, Quê quán=Hiệu Kiện- Chi Lăng- Lạng Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 600, làng giã, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất tích, kết luận hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14623 (số thứ tự 1034200).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Duyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Duyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 19/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Sáng sinh 1947 · Bản Giảm- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  2. Vũ Minh Đức sinh 1949 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  3. Hoàng Văn Thinh sinh 1944 · Tân Tịnh- Bắc Quang- Hà Giang
  4. Lù Văn Lâm sinh 1943 · Bản Nhùng- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  5. Lèng Văn Diu sinh 1944 · Hồ Sá- Pờ Ly Ngoài- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  6. Lù Văn Lâm sinh 1949 · Bản Nhùng- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  7. Nguyễn Văn Cau sinh 1937 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Chiêm sinh 1942 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Thái Bình