Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 128/187

  1. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thúc Kháng- Bình Giang- Hy sinh: 22/6/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 21/2/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bàu Dai- Lục Nam- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 22/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 28/6/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Thước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nguyên- Yên Lạc- Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Dục- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thành Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nam- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiến Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Tiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đắc- Gia Lương- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu