Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 129/187

  1. Nguyễn Đức Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Canh Mẫu- Thạch Thất- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Châu- Ba Vì- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Châu- Ba Vì- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 19/4/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 19/4/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Canh Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 19/4/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phố Chùa Tứ- Tân Lạc- Hy sinh: 18/2/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đồng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hữu- Lục Ngạn- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đồng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hữu- Lục Nam- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phố Chúa- Tử Tân Lạc- Hy sinh: 28/2/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chù Hịu- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Khương- Thuận Thành- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Trợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Trợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Định- Nam Trực- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng- Đông Triều- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu