Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 130/187
- Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng- Đông Triều- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Đồng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Đồng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Đồng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tích Giang- Ba Vì- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nam- Thạch Thất- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Nam- Thạch Thất- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Giao Hải- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hải- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Uyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Vinh- Đông Quan- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Minh- Đông Quan- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ví Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Giao Hải- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ví Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Giao Hải- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghi Kiêu- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/11/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đông- Hưng Nguyên- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Giang- Tiên Hưng- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Giang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đại- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đại- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mỹ- Thanh Trì- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu