Nguyễn Đức Tụng

Năm sinh1950
Quê quánTrung Nam- Thạch Thất-
Ngày hy sinh 11/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068252]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tụng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26003, Quê quán=Trung Nam- Thạch Thất-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12676 (số thứ tự 1068252).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tụng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tụng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Duy Ngọc sinh 1951 · Xuân Giang- Nghi Xuân-
  2. Huỳnh Hùng Mạnh Hồng Cường- Đại Từ-
  3. Lê Đình Sơn sinh 1951 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy-
  4. Lê Toàn Thắng sinh 1950 · Hòa Phú- Ứng Hòa-
  5. Lê Toàn Thắng Hòa Phú- Ứng Hòa-
  6. Lương Huy Định Cấp Tiến- Tiên Lãng-
  7. Lương Huy Định sinh 1949 · Cấp Tiến- Tiên Lãng-
  8. Ngô Văn Bông sinh 1950 · Tây Lương- Tiền Hải-
  9. Nguyễn Đức Tung Trung Nam- Thạch Thất-
  10. Nguyễn Quốc Hiệp sinh 1951 · Đăng Cường- An Hải-
  11. Phạm Doãn Sự sinh 1950 · Yên Thọ- Yên Định-
  12. Quảng Đức Khanh Yên Hòa- Từ Liêm-