Nguyễn Đức Vui

Quê quánHưng Đạo- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 29/3/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068270]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Vui, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/3/1970, Quê quán=Hưng Đạo- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12694 (số thứ tự 1068270).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Vui” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Vui” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 29/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Quang Ngọc Nghĩa Trọng- Lạng Giang-
  2. Hà Văn Thọ Hiền Quang- Tam Nông-
  3. Hoàng Thái Phởi sinh 1940 · Số nhà 23B Phố Mới- Hòn Gai-
  4. Lê Văn Nung Châu Quý- Gia Lâm-
  5. Nguyễn Đức Vui Hưng Đại- Hiệp Hòa-
  6. Nguyễn Mạnh Sự Tân Tiến- Vĩnh Tường-
  7. Nguyễn Mạnh Sự Tân Tiến- Vĩnh Tường-
  8. Nguyễn Văn Long Nam Phong- Nam Trực-
  9. Nguyễn Văn Long Nam Phong- Nam Trực-
  10. Nguyễn Văn Nguyên sinh 1947 · Quất Thượng- Việt Trì-
  11. Nguyễn Văn Nhật Tân An- Yên Dũng-
  12. Nguyễn Văn Nhật Tân An- Yên Dũng-
  13. Nguyễn Văn Nuôi An Khê- Phụ Dực-
  14. Nguyễn Văn Sư sinh 1950 · Vũ Ninh- Vũ Tiên-
  15. Nguyễn Văn Tế Lê Minh- Kinh Môn-
  16. Nguyễn Văn Tề sinh 1942 · Lê Minh- Kinh Môn-
  17. Nguyễn Văn Thật sinh 1948 · Tân An- Yên Dũng-
  18. Nguyễn Văn Xuyên sinh 1947 · Quất Thượng- Việt Trì-
  19. Nguyễn Viết Đô sinh 1951 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo-
  20. Nguyễn Viết Đô sinh 1951 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo-