Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 131/187
- Nguyễn Đức Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Khai- Vũ Thư- Hy sinh: 11/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 22/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vinh- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vinh- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 28/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hải- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Đông- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 26/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khu Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 22/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thuận- Trực Ninh- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thuận- Trực Ninh- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trưng Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sàng- Thái Nguyên- Hy sinh: 25/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Minh- Phú Bình- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hương Cần- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vân Trường- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sàng- Thái Nguyên- Hy sinh: 25/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thân Quang- Quỳ Hợp- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu