Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 132/187

  1. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sàng- Thái Nguyên- Hy sinh: 25/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thịnh- Gia Sàng- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Ninh- Phú Bình- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thanh- Hương Sơn- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 23/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lộc Xuân- Thanh Thủy- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lộc- Lập Thạch- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lộc- Lập Thạch- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 13/7/1964 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xuân- Hóc Môn- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 28/9/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 29/9/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 22/11/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu