Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 133/187
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tân- Vĩnh Long- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 29/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 76 Đường 10- Phúc Xá- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sổ 22- Tạ Hiền- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Quang- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 23/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 10/8/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thanh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Thành- Củ Chi- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hòe- Sa Đéc- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 162 Lộ 11- Pray Veng- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 3/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Bình- Cẩm Phả- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Số nhà 76- đường 10- Phúc Xá- Hy sinh: 29/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xuân- Hóc Môn- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Yên- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · 76 Đường 10- Phúc Xá- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Hưng Hòa- Tân Bình- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tà Công- Châu Thành- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hòa Tân- Sa Đéc- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 3/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thân Củ Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu