Nguyễn Văn Đức

Năm sinh1949
Quê quánSổ 22- Tạ Hiền-
Ngày hy sinh 5/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073941]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đức, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25267, Quê quán=Sổ 22- Tạ Hiền-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18365 (số thứ tự 1073941).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đăng Khoa sinh 1945 · Yên Chính- Ý Yên-
  2. Dương Văn Tụng sinh 1949 · Quang Trung- Tân Yên-
  3. Hoàng Văn Hòa sinh 1941 · Thọ Xương- Bắc Giang-
  4. Lê Quang Quý Uỷy Nô- Đông Anh-
  5. Lê Văn Trác sinh 1940 · Duy Nghĩa- Thư Trì-
  6. Nguyễn Văn Lũy Đông Hội- Đông Anh-
  7. Nguyễn Văn Lũy sinh 1948 · Đông Hội- Đông Anh-
  8. Nguyễn Văn Quảng Vân Hà- Đông Anh-
  9. Nguyễn Văn Quýnh sinh 1946 · Lương Điền- Cẩm Giàng-
  10. Nguyễn Văn Quýnh sinh 1942 · Lương Điền- Cẩm Giàng-
  11. Nguyễn Văn Tán sinh 1941 · Cấp Diễn- Cẩm Khê-