Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 134/187
- Ninh Đức Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →
- Ninh Đức Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nông Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 26/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 26/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Ấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đào Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đào Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hóa Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ý Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bến Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thuận Thành- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bến Hà- Yên Thế- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Căng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Hạnh- Ninh Giang- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thành- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thành- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1958 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/3/1976 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm 6 Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khu Nam Hà- Thị xã Kiến An- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hòa- Kiến An- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 57 Ngõ 73- Ba Đình- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 57- ngõ Đường 73- Ba Đình- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 4/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tràng Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Đồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Kim Môn- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu