Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 135/187

  1. Phạm Đức Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Hoặc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Hoặt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 18 Quang Trung- Quảng Yên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Trung- Quảng Yên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đức Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Bồ Xuyên- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bồ Xuyên- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thụy Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 17/7/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thụy Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 16/7/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cát Lại- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Lại- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đức Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 20A ngõ 56B Lạch Thanh- - Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu