Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 136/187

  1. Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Ân- Đức Thọ- Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Ân- Đức Thọ- Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 20A ngõ 56 Lạch Chay- - Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Thương- Thái Thụy- Hy sinh: 26/7/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Lập- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đào Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 7/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đức Vích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bắc Hà- Kiến An- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đức Vích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phù Lưu- Bắc Hà- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trung Lập- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Minh Đúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiến Phước- Gò Công- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hố Lương- Pray Veng- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Thịnh- Hưng Hà- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu