Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 137/187

  1. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Minh Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiến Phước- Gò Công- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thành Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hợp tác xã 29- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thành Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · HTX 29- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thanh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cương- Vĩnh Tường- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Phú Đông- Hòa Đồng- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  13. Phan Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Yên- Ý Yên- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phan Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Yên- Ý Yên- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 8/12/1964 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 8/12/1964 Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 8/12/1964 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Điền- Bến Cát- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Phú Đông- Hòa Đông- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Phú Đông- Củ Chi- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Đức Đen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 21/3/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Đức Đon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 21/3/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Đức Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thái Hòa- Bất Bạc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Dục- Tùng Thiện- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Dục- Tùng Thiện- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tuy Lộc- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Đức Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Đức Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Mạnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu