Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 138/187

  1. Phùng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tồng Bạt- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Đồng- Giao Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tòng Bạt- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Quảng Đức Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Đức Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Đức Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Ngộ- Quốc Oai- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Kỳ- Bạch Thông- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Tạ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 8/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Tạ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 8/10/1970 Xem đầy đủ →
  13. Tăng Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  14. Tăng Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  15. Tăng Đức Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Thẩm Đức Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hạ Long- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Phúc- Yên Dũng- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  19. Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  20. Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Phú- Xuân Dũng- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  21. Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  22. Thân Đức Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Thái- Việt Yên- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Thân Đức Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thiết- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Thân Đức Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thiết- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Thân Đức Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Thiết- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Thân Đức Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Thiết- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Thân Đức Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Thái- Việt Yên- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Thân Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Thân Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạ- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Thân Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu