Phạm Minh Đực

Năm sinh1943
Quê quánKiến Phước- Gò Công-
Ngày hy sinh 19/11/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080894]: Lietsi {Họ tên=Phạm Minh Đực, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=19/11/1966, Quê quán=Kiến Phước- Gò Công-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25318 (số thứ tự 1080894).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Minh Đực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Minh Đực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 19/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Trần Thành sinh 1942 · Dương Nội- Hoài Đức-
  2. Lê Văn An Gò Sát- Pnom Pênh-
  3. Lê Văn An sinh 1945 · Việt Kiều- Gò Sặt-
  4. Nguyễn Thanh Hóa sinh 1935 · Mỹ Phong- Chợ Gạo-
  5. Nguyễn Văn Đức Hòa Tân- Vĩnh Long-
  6. Nguyễn Văn Đực sinh 1942 · Tân Hòe- Sa Đéc-
  7. Nguyễn Văn Đực sinh 1942 · Hòa Tân- Sa Đéc-
  8. Nguyễn Văn Nhắc sinh 1946 · Suối Hùng- Dương Minh Châu-
  9. Nguyễn Văn Nhắc sinh 1946 · Suối Hùng- Dương Minh Châu-