Nguyễn Hữu Đức

Năm sinh1945
Quê quánTrưng Hưng- Củ Chi-
Ngày hy sinh 9/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068950]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Đức, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26398, Quê quán=Trưng Hưng- Củ Chi-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13374 (số thứ tự 1068950).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 9/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Viết sinh 1953 · Thạch Khôi- Gia Lộc-
  2. Lưu Đình Tường sinh 1951 · Thạch Định- Thạch Thành-
  3. Nghiêm Xuân Thắng sinh 1952 · Mỹ Hà- Lạng Giang-
  4. Nguyễn Bá Hòa sinh 1952 · Bồi Sơn- Đô Lương-
  5. Nguyễn Công Biên Phan Sào Nam- Phù Cừ-
  6. Nguyễn Đại Xuân sinh 1952 · Mai Sơn- Hiệp Hòa-
  7. Nguyễn Đại Xuân sinh 1952 · Mai Sơn- Hiệp Hòa-
  8. Nguyễn Văn Đấu Hưng Khánh- Chợ Lách-
  9. Nguyễn Văn Hòa sinh 1952 · Đồ Sơn- Đô Lương-
  10. Nguyễn Văn Nghếch Định Tân- Yên Định-
  11. Nguyễn Văn Nghếch sinh 1951 · Yên Tân- Yên Định-
  12. Phan Đăng Khang Cẩm Thành- Cẩm Xuyên-