Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 127/187

  1. Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thị trấn Lục Ngạn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thị trấn Lục Ngạn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Ngạn- - Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Viên - Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thị trấn Lục Ngạn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Hoàng- Thanh Miện- Hy sinh: 20/9/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vân Trục- Lập Thạch- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Lâm Thao- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị trấn Cồn- Hải Hậu- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Dân- Bất Bạt- Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị trấn Cồn- - Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị trấn Cồn- - Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Vân- Bất Bạt- Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 20/9/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Thành- An Thụy- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1969 · Liên Vị- Yên Hưng- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Lịch- Kiến Xương- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Thành- An Thụy- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thúc Kháng- Bình Giang- Hy sinh: 22/6/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 21/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 22/2/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 22/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu