Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 126/187

  1. Nguyễn Đức Tham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Thắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Ban- Thanh Miện- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 18/6/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dâu- Kim Thành- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Bình Phú Đông- Châu Phú A- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Hưng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Tâm- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/3/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Thâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Thịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vân Trục- Lập Thạch- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Trà- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Thiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu