Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 125/187

  1. Nguyễn Đức Rân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lập- Vũ Thư- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 51 chợ Con Phố- Lê Chân- Hy sinh: 17/7/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 51 Chợ Con- Lê Chân- Hy sinh: 17/7/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyển Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trương Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Song Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Lương- Quế Võ- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Song Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Lương- Quế Võ- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Song Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Lương- Quế Võ- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Song Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hợp- Thanh Miện- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/4/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Màu- Thuận Thành- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Phú Bình- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/4/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lai Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Xuân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Giao- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lam Vĩ- Định Hóa- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lam Vỹ- Định Hóa- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Vi- Định Hòa- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Thậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Thậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu