Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 124/187

  1. Nguyễn Đức Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Phiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thành- Nam Định- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Phiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thành- Nam Định- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Dương Kiên Ky- Gia Lâm- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiêu Kỵ- Gia Lâm- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Phột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thi Lệ- Vũ Thư- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn- Bình Tân- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 28/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 28/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hóa- Kim Thành- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hóa- Kim Thành- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị trấn Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Khu Hai- Thị trấn Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đình- Kim Thành- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tuy Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu