Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 123/187

  1. Nguyễn Đức Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Chính- Thái Thụy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Kim Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Kim Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kim- Kim Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kim- Kim Sơn- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kim- Kim Sơn- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 23/8/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đội Cấn- Vĩnh Tường- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đội Cấn- Vĩnh Tường- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thái- Hoằng Hóa- Hy sinh: 13/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Nhưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tung An- Chương Mỹ- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tùng An- Chương Mỹ- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tùng An- Chương Mỹ- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Ninh- Gia Lâm- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Minh- Gia Lâm- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Phả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sông Lô- Việt Trì- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Phận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Phảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mỹ Thọ- Bình Lục- Hy sinh: 15/9/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Phảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Lợi- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Phảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lợi- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Thành- Nam Ninh- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu