Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 122/187

  1. Nguyễn Đức Lưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Dương- Nam Ninh- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Định- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Định- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Dương- Nam Ninh- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 8/9/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 8/9/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 186- Lê Lợi- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vũ Tân- Vũ Tiên- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Mộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Mộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Môn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nguyên Xá- Tiền Hải- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Ngâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Nam- Tiên Lữ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 21 ngõ 27 phố Đồng Xuân- khối 2 tiểu khu 7- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/6/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Hy sinh: 26/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Hy sinh: 26/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Nguôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Nam- Tiên Lữ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Chính- Thái Thụy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Nội- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu