Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 121/187

  1. Nguyễn Đức Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Kiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạch Bắc- Thạch Hà- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Phúc Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Lạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Hội- Bình Lục- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Thịnh- Lục Ngạn- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Lục Ngạn- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Lục Ngạn- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Đoàn- Văn Quán- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Đoàn- Văn Quán- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Cẩm Phả- Hy sinh: 24/6/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Cẩm Phả- Hy sinh: 24/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Long- Giao Thủy- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu