Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 120/187

  1. Nguyễn Đức Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Nại- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Nại- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/3/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Dũng- Lục Nam- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Lũng- Lục Nam- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thắng- Đông Anh- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Thắng- Đông Anh- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Khanh- Lộc Ninh- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Khanh- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Khanh- Lộc Ninh- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghinh Xuyên- Đoan Hùng- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Khau Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vinh Yên- La Hang- Hy sinh: 23/4/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu