Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 119/187

  1. Nguyễn Đức Giẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Thọ- An Thụy- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Giêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phú Cường- Đại Từ- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Giêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Đại Từ- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Quang Minh- Kim Anh- Hy sinh: 3/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mỹ Thánh- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mỹ Thạnh- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Châu Giang- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Hây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hà- Kiến An- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Hồi- Kiến Xương- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Hồi- Kiến Xương- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tôi- Hà Hòa- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Côi- Hạ Hòa- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Nhân- Giao Thủy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Nhân- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Nại- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu