Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 118/187
- Nguyễn Đức Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Điến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Phúc- Quế Võ- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phúc- Quế Võ- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phúc- Quế Võ- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Sinh- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Do Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đức- Thanh Bình- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Bình- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiên- Xuân Thủy- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Toàn- Nam Trực- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Ninh- Thanh Bình- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Mạc- Yên Lạc- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Dỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Cam- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thị trấn Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Giấy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Thọ- An Thụy- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Giấy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Thọ- An Thụy- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Giấy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thọ- An Thụy- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu