Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 117/187

  1. Nguyễn Đức Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tùng- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Dũng- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Tâm- Nam Đàn- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kim Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Cuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cát Lai- Bình Lục- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 78A Quang Trung- - Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Chính- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Dài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Hiệp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kinh Đô- Lâm Thao- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Đàn- Nam Trực- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Đắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giã Lâm- Việt Trì- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thuận Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thuận Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 17/11/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Ninh- Tiên Lãng- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Dĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu