Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 116/187
- Nguyễn Đức Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ai Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Phú- Mỹ Hà- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Binh Mưu- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Nhân- Phù Ninh- Hy sinh: 30/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hậu Bổng- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bắc Bình- Lập Thạch- Hy sinh: 1/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bắc Bình- Lập Thạch- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lạc Xuân Đài- Ngô Quyền- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · 22A Lạc Xuân Đại- Ngô Quyền- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 22A Lạc Xuân Đài- khu Ngô Quyền- - Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Hòa- Đông Anh- Hy sinh: 3/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Phương- Duy Tiên- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Phong- Nho Quan- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Phong- Nho Quan- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu