Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 115/187
- Nguyễn Chí Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Am Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thang Long- Kinh Môn- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thanh Hà- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mai- Quế Võ- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mạo- Quế Võ- Hy sinh: 14/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mạo- Quế Võ- Hy sinh: 14/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mai- Quế Võ- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thành- Thuận Thành- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu 3 Hồng Bàng- - Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Báu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lỗ- Phú Ninh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Long- Đức Thọ- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Lương- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Xuân- Thanh Hà- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Học- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu