Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 114/187

  1. Ngô Đức Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 17 Đoàn Kết- Đà Nẵng- - Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Đức Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Đức Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng Tây- Hưng Nguyên- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Đức Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hạc- Hạ Hòa- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Đức Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hạc- Hạ Hòa- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Đức Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Đức Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Đức Quyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chi Hòa- Cẩm Hòa- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung Thương- La Vang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Đức Tuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Đức Tuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Đức Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võng Yên- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đinh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thành Lợi- Bến Thủy- Hy sinh: 18/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bửu- Bến Lức- Hy sinh: 8/5/1963 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lợi- Bến Thủ- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cự Khối- Gia Lâm- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đông- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đông- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  27. Ngôi Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung Thượng- Na Hang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Anh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Đúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Chí Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Yên- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu