Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 113/187
- Mai Đức Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hóa- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thịnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 16/10/1962 Xem đầy đủ →
- Mang Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Ninh- Đức Hòa- Hy sinh: 27/3/1964 Xem đầy đủ →
- Mao Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Minh- Ý Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Nghiệp- Xuân Thủy- Hy sinh: 27/2/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Minh- Ý Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Chân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Chân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Chân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Chân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Cẩn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây Tiến- Tiền Hải- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bãi Đồng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 2/10/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bùi Đồng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 2/10/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Khót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Khót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Khót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Khót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 2/4/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu