Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 112/187
- Lương Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Minh- Hàm Hiên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lán Sàng- Cửa Ông- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Vĩnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhà 9 Khu Lán Sang- Cửa Ông- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Vĩnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 9 Khu Lang Sàng- Cửa Ông- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Quang- Ninh Giang- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Quảng- Ninh Giang- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Nhuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Bắc- Lập Thạch- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Bác- Lập Thạch- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 18/4/1968 Xem đầy đủ →
- Mã Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lý Quốc- Hạ Lang- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mã Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lý Quốc- Hạ Lang- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mạc Đức Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nam- Nam Sách- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Mạc Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mạc Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Đô- Đông Hưng- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Cang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nga Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 16- ngõ 14- Đội Cấn- Hy sinh: 15/4/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Thỏm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hà Tiến- Hà Trung- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu