Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 111/187

  1. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 6 Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  4. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Phúc- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Như Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 23/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Quang Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Tấn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Bình Tân- Gò Công- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lê Tấn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Bình Tân- Gò Công- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Tiến Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Tiến Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Trường Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 6/8/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bắc Sơn- An Hải- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Côi- Hạ Hòa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Hương- Cầu Ngang- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bắc Sơn- An Hải- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Hướng- Cầu Ngang- Hy sinh: 10/4/1967 Xem đầy đủ →
  22. Lương Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Viêt Tiên- Yên Lãng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lương Đức Gốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lương Đức Gốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lương Đức Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Chung- Tân Yên- Hy sinh: 17/7/1973 Xem đầy đủ →
  26. Lương Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Thọ An- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lương Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Thọ An- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lương Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thăng Long- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lương Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lương Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu