Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 110/187

  1. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đức Thị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Phú- Phú Ninh- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Độc Lập- Đại Từ- Hy sinh: 21/1/1973 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Đại Từ- Hy sinh: 21/9/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đức Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  8. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Kim Động- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Kim Động- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 75 Các Cụt- - Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 75 Các Cụt- - Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Cát Cụi- - Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Ngà- Tam Nông- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đức Thoảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đức Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đức Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hà- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đức Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Uông Bí- Hy sinh: 25/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đức Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thực- Móng Cái- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thực- Móng Cái- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thực- Móng Cái- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Min Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hiệp- Tân Hồng- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  29. Lê Minh Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Lộc- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xóm 6 Tập Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu