Lê Đức Thịnh

Năm sinh1949
Quê quán75 Các Cụt- -
Ngày hy sinh 17/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061720]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Thịnh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=17/5/1974, Quê quán=75 Các Cụt- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6144 (số thứ tự 1061720).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 17/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Vũ Nam sinh 1949 · Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ-
  2. La Khắc Long sinh 1950 · Số 70B Phố Cát Linh- Đống Đa-
  3. Lê Đức Thịnh sinh 1949 · 75 Các Cụt- -
  4. Lê Đức Thịnh 37 Cát Cụi- -
  5. Lê Văn Đình sinh 1951 · Yên Trường- Yên Định-
  6. Lý Trấn Ký sinh 1953 · - Thành phố Hải Phòng-
  7. Nguyễn Đình Quynh sinh 1948 · Sao Nam- Phù Cừ-
  8. Nguyễn Đức Trọng sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên-
  9. Nguyễn Đức Trọng Trung Sơn- Việt Yên-
  10. Nguyễn Đức Trọng Trung Sơn- Việt Yên-
  11. Nguyễn Đức Trọng sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên-
  12. Nguyễn Đức Trọng sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên-
  13. Nguyễn Văn Bình sinh 1955 · Khu Tiểu Bàng- -
  14. Nguyễn Văn Cẩn sinh 1949 · Đông Trút- Thạch Thất-
  15. Nguyễn Văn Kền sinh 1950 · An Thắng- An Thụy-
  16. Nguyễn Văn Kềnh An Thắng- An Thụy-
  17. Nguyễn Văn Nhạc sinh 1954 · Hợp Thành- Thủy Nguyên-
  18. Phạm Đình Mai sinh 1957 · Vạn An- Yên Phong-