Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 109/187
- Lê Đức Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Lựng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Phi- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Bái- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Nhạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Bắc- Lập Thạch- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Bắc- Lập Thạch- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 24/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Lĩnh- Ba Vì- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Đông- Trung Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Tĩnh- Ba Vì- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hớn Quản- Quế Võ- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Soạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Bắc Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Luận Khê- Thường Xuân- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lĩnh- Nam Đàn- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lĩnh- Nam Đàn- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu