Lê Đức Ngọ
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Thái Lộc- Thái Thụy- |
| Ngày hy sinh | 19/5/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1061683]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Ngọ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=19/5/1972, Quê quán=Thái Lộc- Thái Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6107 (số thứ tự 1061683).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Ngọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đức Ngọ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
58 người cùng hy sinh ngày 19/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Nam sinh 1944 · Lai Thanh- Kim Sơn-
- Hà Văn Tân sinh 1950 · Xuân Cao- Thường Xuân-
- Lê Đình Oanh sinh 1951 · Gia Ninh- Quảng Ninh-
- Lê Đình Oanh sinh 1951 · Gia Ninh- Quảng Ninh-
- Lê Đình Oanh sinh 1951 · Gia Ninh- Quảng Ninh-
- Lê Đức Ngọ sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy-
- Lê Đức Ngọ sinh 1951 · Thái Lộc- Thái Thụy-
- Lê Văn Quân sinh 1951 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc-
- Lê Văn Quân sinh 1951 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc-
- Ngô Văn Hóa sinh 1951 · Định Long- Yên Định-
- Ngô Văn Hóa sinh 1951 · Định Long- Yên Định-
- Ngô Văn Hóa sinh 1951 · Định Long- Yên Định-
- Ngô Văn Thái sinh 1947 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch-
- Ngô Văn Thái sinh 1947 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch-
- Ngô Xuân Hòa sinh 1952 · Đại Thành- Hiệp Hòa-
- Ngô Xuân Hòa sinh 1953 · Đại Thành- Hiệp Hòa-
- Ngô Xuân Hòa sinh 1953 · Đại Thành- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Cao Khoa sinh 1952 · An Bình- Kiến Xương-
- Nguyễn Cao Khoa sinh 1952 · An Bình- Kiến Xương-
- Nguyễn Cao Khoa sinh 1952 · An Bình- Kiến Xương-
- Nguyễn Đình Thập sinh 1948 · Tân Lập- Đan Phượng-
- Nguyễn Đình Thập sinh 1948 · Tân Lập- Đan Phượng-
- Nguyễn Hoài Duẫn sinh 1940 · Phong Thạnh- Giá Rai-
- Nguyễn Hoài Duẫn sinh 1940 · Phong Thạnh- Giá Rai-
- Nguyễn Hoài Duẫn sinh 1940 · Phong Thanh- Giá Rai-
- Nguyễn Hữu Sường An Thắng- An Lão-
- Nguyễn Ngọc Ánh sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy-
- Nguyễn Ngọc Ánh sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy-
- Nguyễn Ngọc Ánh sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy-
- Nguyễn Thiện Khiết Số 50 Bạch Mai- -
- Nguyễn Thiện Khiết sinh 1946 · 105 Đê Tô Hoàng- Bạch Mai-
- Nguyễn Thiện Khiết sinh 1946 · 105 đường Tô Hoàng- Bạch Mai-
- Nguyễn Văn Nai sinh 1951 · Xuân Tân- Xuân Thủy-
- Nguyễn Văn Ngôn Xuân Dương- Yên Thế-
- Nguyễn Văn Ngôn Xuân Dương- Yên Thế-
- Nguyễn Văn Ngôn sinh 1947 · Xuân Dương- Yên Thế-
- Nguyễn Văn Thịnh sinh 1950 · Tam Đa- Yên Phong-
- Nguyễn Văn Thịnh Tam Đa- Yên Phong-
- Nguyễn Văn Thịnh Tam Đa- Yên Phong-
- Nguyễn Văn Thịnh sinh 1950 · Tam Đa- Yên Phong-
- Nguyễn Văn Tựa sinh 1945 · Tiên Cường- Tiên Lãng-
- Nguyễn Văn Tửu Hòa Bình- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Văn Tựu sinh 1945 · Tiên Cương- Tiên Lãng-
- Nguyễn Văn Tựu sinh 1945 · Tiên Cường- Tiên Lãng-
- Nguyễn Viết Bảo sinh 1952 · Hiền Ninh- Quảng Ninh-
- Nguyễn Viết Bảo sinh 1952 · Hiền Ninh- Quảng Ninh-
- Nguyễn Viết Bảo sinh 1952 · Hiền Ninh- Quảng Ninh-
- Phạm Khóa sinh 1952 · Quốc Tuấn- Kiến Xương-
- Phạm Khóa sinh 1952 · Quốc Tuấn- Kiến Xương-
- Phạm Khóa sinh 1952 · Quốc Tuấn- Kiến Xương-
- Phạm Quang Lai Xuân Tân- Xuân Thủy-
- Phạm Quang Lai Xuân Tân- Xuân Thủy-
- Phạm Quý Cân sinh 1951 · Liên Hồng- Gia Lộc-
- Phạm Quý Cân sinh 1951 · Niên Hồng- Gia Lộc-
- Phạm Quý Cân sinh 1951 · Niên Hồng- Gia Lộc-
- Phạm Văn Lai sinh 1951 · Xuân Tân- Xuân Thủy-
- Phạm Văn Thịnh sinh 1950 · Tam Đa- Yên Phong-
- Phan Văn Nhân sinh 1941 · Tân Đông Hiệp- Duy An-