Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 108/187
- Lăng Đức Tước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lánh Đức Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quí Châu- Hà Quảng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Chấn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thành- Châu Thành- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Yên- Yên Thành- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Yên- Yên Thành- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tư Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 4/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Giả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thái Mỹ- Thái Ninh- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thư Phú- Thường Tín- Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thư Phú- Thường Tín- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chữ Phú- Thường Tín- Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Anh- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Anh- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 31/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 31/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 31/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tân- Mỹ Lộc- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tân- Mỹ Lộc- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 24/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 24/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu