Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 107/187

  1. Kham Đức Hoặt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Khấu Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  3. Khổng Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Cao Phong- Lập Thạch- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. La Đức Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biên Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. La Đức Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biên Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. La Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. La Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. La Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. La Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. La Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lã Đức Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 147 Triệu Việt Vương- - Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lã Đức Phòn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. La Đức Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thắng- Đông Sơn- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. La Đức Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thắng- Đông Sơn- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  15. La Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sầy Tuấn Đạo- Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. La Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sầy- Tuấn Đạo- Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. La Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lã Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lã Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lại Đức Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lại Đức Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lại Đức Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lại Đức Lỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Chí- Yên Sơn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lại Đức Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Ninh- Vũ Tiên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lâm Đức Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cường Lợi- Ba Vì- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lâm Đức Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Thịnh- Xuân Thủy- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lâm Đức Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thủy- Xuân Thủy- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lâm Phước Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Xuyên- Bạc Liêu- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  29. Lâm Phước Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Xuyên- Bạc Liêu- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  30. Lâm Phước Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Xuyên- Cà Mau- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu