Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 106/187

  1. Hoàng Đức Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thuộc Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 21/6/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đức Phức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đức Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Bình Lưu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuyền Bái- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đức Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đức Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đức Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đức Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phong Dù- Tiên Yên- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đô Lương- Hữu Lũng- Hy sinh: 27/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đô Lương- Hữu Lũng- Hy sinh: 27/4/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đô Lương- Hữu Lũng- Hy sinh: 27/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Tâm- Bình Lưu- Hy sinh: 23/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Tâm- Bình Liêu- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Diẽn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Hy sinh: 17/2/1977 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Hồng Đức Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thiên- Minh Sơn- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hồng Đức Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thiện- Minh Sơn- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hồng Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 5/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hồng Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 5/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 25/3/1966 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 29/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu